`
Bỏ qua liên kết điều hướng
Tin đào tạo bồi dưỡng
Bồi dưỡng cán bộ, công chức
Đào tạo Đại học
Đào tạo Đại học hành chính bằng I - Hệ chính quy
Đào tạo Đại học hành chính bằng I - Hệ không chính quy
Đào tạo Đại học hành chính bằng II - Hệ chính quy
Đào tạo Đại học hành chính bằng II - Hệ không chính quy
Đào tạo Sau đại học
Đào tạo ngắn hạn
Kết quả đào tạo Đại học
Đào tạo Đại học hành chính bằng I - Hệ chính quy 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HÀNH CHÍNH - HỆ CHÍNH QUY

TẠI HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA

********

A.      ĐỐI TƯỢNG ĐÀO TẠO

Mọi công dân nếu có đủ các điều kiện sau sẽ thuộc đối tượng đào tạo :

+ Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học chuyên nghiệp (THCN), trung học bổ túc (THBT), trung học nghề (THN) gọi tắt là THPT hoặc tương đương

+ Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo quy định tại Thông tư Liên Bộ Y tế - Đại học, THCN và DN số 10/TT-LB ngày 18-8-1989 và Công văn hướng dẫn số 2445/TS ngày 20-8-1990 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Quyết định số 08/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.       

+ Trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh Đại học Hành chính hệ chính quy tập trung Bằng 1 của Học viện Hành chính Quốc gia.

B.      CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO.

Chương trình đào tạo đại học hành chính - Hệ chính quy được thực hiện trong 4 (bốn) năm học gồm 44 học phần (môn học) với 188 đơn vị học trình (ĐVHT), 15 ĐVHT thực tập cuối khoá, thi cuối khoá hoặc khoá luận tốt nghiệp (tổng cộng: 203 ĐVHT) và 4 tuần giáo dục quốc phòng.

Chương trình được phân bổ như sau:

- Kiến thức bắt buộc gồm 34 học phần (môn học) với 156 ĐVHT, 15 ĐVHT thực tập cuối khoá hoặc khoá luận tốt nghiệp (tổng cộng 171 ĐVHT) và 4 tuần giáo dục quốc phòng.

- Kiến thức có thể thay thế gồm 10 học phần (môn học) với 32 ĐVHT.

Chương trình gồm 2 phần kiến thức:

I. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

Gồm 16 học phần (môn học) với 77 ĐVHT và 4 tuần giáo dục quốc phòng, trong đó kiến thức bắt buộc gồm 12 học phần (môn học) với 63 ĐVHT và 4 tuần giáo dục quốc phòng, 4 học phần (môn học) được thay thế - khi Học viện thấy cần thiết - với 14 ĐVHt, cụ thể là:

Số

TT

Học phần (môn học)

Số ĐVHT

Chế độ học tập

Ghi chú

 

Bắt buộc

Được thay thế

 

1.

Triết học Mác - Lênin

5

5

 

 

2.

Kinh tế chính trị học Mác - Lênin

5

5

 

 

3.

Chủ nghĩa Xã hội Khoa học

4

4

 

 

4.

Chính trị học

5

5

 

 

5.

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

4

4

 

 

6.

Quản lý học đại cương

3

3

 

 

7.

Logic học đại cương

3

 

3

 

8.

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

9.

Tâm lý học đại cương

3

3

 

 

10.

Xã hội học đại cương

4

4

 

 

11.

Kinh tế học vĩ mô

4

4

 

 

12.

Tin học đại cương

3

 

3

 

13.

Tiếng Việt thực hành

3

 

3

 

14.

Toán cao cấp

5

 

5

 

15.

Ngoại ngữ

18

18

 

 

16.

Giáo dục thể chất

5

5

 

 

17.

Giáo dục Quốc phòng

4 tuần

*

 

 

 

Tổng số: 17 học phần

- Bắt buộc: 13 học phần

- Được thay thế: 4 học phần

77

63

14

 

II. PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP:

Gồm 28 học phần (môn học) với 111 ĐVHT, trong đó kiến thức bắt buộc gồm 22 học phần (môn học) với 93 ĐVHT và kiến thức có thể thay thế gồm 6 học phần (môn học) với 18 ĐVHT cộng với thực tập cuối khoá, thi cuối khoá hoặc khoá luận tốt nghiệp với 15 ĐVHT.

Phần kiến thức này được chia thành 6 nhóm sau:

2.1. Nhóm kiến thức về nhà nước và Pháp luật: gồm 6 học phần (môn học) với 26 ĐHHT, trong đó kiến thức bắt buộc gồm 5 học phần (môn học) với 23 ĐVHT và phần kiến thức có thể thay thế gồm 1 học phần (môn học) với 3 ĐVHT.

 

Số

TT

Học phần (môn học)

Số ĐVHT

Chế độ học tập

Ghi chú

Bắt buộc

Được thay thế

 

1.

Lý luận về Nhà nước và Pháp luật

4

4

 

 

2.

Luật Hiến pháp và tổ chức bộ máy nhà nước

6

6

 

 

3.

Luật Hành chính và Tài phán Hành chính

6

6

 

 

4.

Luật Dân sự

4

4

 

 

5.

Luật Đất đai

3

 

3

 

6.

Luật Quốc tế

3

3

 

 

 

Tổng số: 6 học phần

- Bắt buộc: 5 học phần

- Được thay thế: 1 học phần

26

23

3

 

 

2.2. Nhóm kiến thức về Hành chính Nhà nước: Gồm 6 học phần (môn học) với 22 ĐVHT, trong đó kiến thức bắt buộc gồm 5 học phần (môn học) với 19 ĐVHT và kiến thức có thể thay thế gồm 1 học phần (môn học) với 3 ĐVHT.

 

Số

TT

Học phần (môn học)

Số ĐVHT

Chế độ học tập

Ghi chú

 

Bắt buộc

Được thay thế

 

1.

Hành chính công và Quản lý công

4

4

 

 

2.

Lịch sử Hành chính Việt Nam

4

4

 

 

3.

Quản lý và phát triển tổ chức hành chính nhà nước

4

4

 

 

4.

Tổ chức nhân sự Hành chính nhà nước

4

4

 

 

5.

Hoạch định và phân tích chính sách công

3

3

 

 

6.

Tâm lý học quản lý

3

 

3

 

 

Tổng số: 6 học phần

- Bắt buộc: 5 học phần

- Được thay thế: 1 học phần

22

19

3

 

 

2.3. Nhóm kiến thức về Văn bản và Công nghệ Hành chính: Gồm 5 học phần (môn học) với 20 ĐVHT, trong đó kiến thức bắt buộc gồm 4 học phần (môn học) = 17 ĐVHT và kiến thức có thể thay thế gồm 1 học phần (môn học) = 3 ĐVHT.

 

Số

TT

Học phần (môn học)

Số ĐVHT

Chế độ học tập

Ghi chú

 

Bắt buộc

Được thay thế

 

1.

Kỹ thuật xây dựng và ban hành văn bản

6

6

 

 

2.

Kỹ thuật tổ chức công sở

3

3

 

 

3.

Hành chính Văn phòng trong cơ quan nhà nước

3

3

 

 

4.

Thủ tục hành chính

3

 

3

 

5.

Ứng dụng tin học trong hành chính

5

5

 

 

 

Tổng số: 5 học phần

- Bắt buộc: 4 học phần

- Được thay thế: 1 học phần

20

17

3

 

 

2.4. Nhóm kiến thức quản lý Nhà nước về Kinh tế: Gồm 5 học phần (môn học) với 21 ĐVHT, trong đó kiến thức bắt buộc gồm 3 học phần (môn học) = 15 ĐVHT và kiến thức có thể thay thế gồm 2 học phần (môn học) = 6 ĐVHT.

 

Số

TT

Học phần (môn học)

Số ĐVHT

Chế độ học tập

Ghi chú

 

Bắt buộc

Được thay thế

 

1.

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

3

3

 

 

2.

Quản lý Nhà nước về kinh tế.

6

6

 

 

3.

Tài chính công (Ngân sách, Kiểm toán, Kế toán, Chứng khoán, Tài chính tiền tệ…)

6

6

 

 

4.

Quản lý nhà nước về đô thị

3

 

3

 

5.

Quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn

3

 

3

 

 

Tổng số: 5 học phần

- Bắt buộc: 3 học phần

- Được thay thế: 2 học phần

21

15

6

 

 

2.5. Nhóm kiến thức quản lý Nhà nước về Văn xã - Nội chính: Gồm 6 học phần (môn học) với 22 ĐVHT, trong đó kiến thức bắt buộc gồm 5 môn học = 19 ĐVHT và kiến thức có thể thay thế gồm 1 môn học = 3 ĐVHT.

 

Số

TT

Học phần (môn học)

Số ĐVHT

Chế độ học tập

Ghi chú

 

Bắt buộc

Được thay thế

 

1.

Quản lý Nhà nước về Văn hoá - xã hội (Y tế, Giáo dục)

4

4

 

 

2.

QLNN về Khoa học công nghệ, Tài nguyên và môi trường

3

3

 

 

3.

Quản lý nguồn nhân lực xã hội

6

6

 

 

4.

QLNN về An ninh, Quốc phòng

3

3

 

 

5.

QLNN về Dân tộc, tôn giáo

3

3

 

 

6.

Tổ chức phi chính phủ

3

 

3

 

 

Tổng số: 6 học phần

- Bắt buộc: 5 học phần

- Được thay thế: 1 học phần

22

19

3

 

 

2.6. Thực tập cuối khoá hoặc khoá luận tốt nghiệp gồm 2 loại việc: Thực tập cuối khoá gồm 05 ĐVHT và thi cuối khoá hoặc làm khoá luận tốt nghiệp tương đương 10 ĐVHT.

 

Số

TT

Học phần (môn học)

Số ĐVHT

Chế độ học tập

Ghi chú

 

Bắt buộc

Được thay thế

 

1.

Thực tập cuối khoá

05

*

 

 

2.

Thi cuối khoá hoặc làm khoá luận tốt nghiệp

10

*

 

 

 

Tổng số: 6 học phần

15

15